võng lọng

võng lọng

Ông quan ngồi nghỉ trên võng lọng dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Võng lọng: "võng lọng" một cụm từ chỉ hai vật dụng đi kèm nhau trong nghi lễ sinh hoạt của các quan lại thời phong kiến. "Võng" loại giường treo dùng để nằm hoặc ngồi khi di chuyển, thường được làm bằng vải hoặc lưới; "lọng" một loại ô lớn, thường cán dài, dùng để che nắng, che mưa cho các quan khi ra ngoài.
    • Biểu tượng quyền lực: "võng lọng" được dùng như một dấu hiệu đặc trưng của tầng lớp quan lại, thể hiện sự sang trọng, uy quyền địa vị xã hội.
dụ sử dụng
  • (Trong các cuộc diễu hành thời xưa, các quan chức cao cấp thường ngồi trên võng lọng che.)
  • (Võng lọng những vật dụng cần thiết cho tầng lớp quan lại.)
  • (Người dân thường chỉ có thể thấy võng lọng từ khoảng cách xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "võng lọng" có thể được dùng trong văn học hoặc ngữ cảnh lịch sử để gợi lên hình ảnh của thời phong kiến, sự xa hoa quyền lực.
    • Trong tác phẩm cổ, võng lọng xuất hiện như biểu tượng của quyền quý. (Trong các tác phẩm văn học cổ, võng lọng hình ảnh đại diện cho sự giàu sang quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Võng (danh từ): giường treo, thường dùng để nằm nghỉ hoặc di chuyển.

    • Chiếc võng này rất chắc chắn. (Chiếc giường treo này rất bền.)
  • Lọng (danh từ): ô lớn, thường cán dài, dùng trong nghi lễ.

    • Lọng được trang trí bằng nhiều màu sắc. (Chiếc ô lớn được trang trí với nhiều màu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiệu võng: một loại phương tiện di chuyển dành cho quan lại, tương tự võng nhưng khung cứng hơn.
  • Tán lọng: lọng lớn dùng trong đám rước, thường hình dáng giống như một cái tán.
Thành ngữ liên quan
  • Võng lọng xa hoa: chỉ lối sống xa hoa, phô trương quyền lực của tầng lớp quan lại.
    • Cảnh võng lọng xa hoa của quan phủ làm người dân ngưỡng mộ. (Cảnh tượng võng lọng xa hoa của quan phủ khiến người dân cảm thấy ngưỡng mộ.)